móc ngoặc

  1. être de connivence avec: s'accointer
    • Móc ngoặc với gian thương
      s'accointer avec des commercants malhonnêtes
    • tiền móc ngoặc
      dessous-de-table
móc ngoặc
Những kẻ tham nhũng móc ngoặc với nhau để chia chác lợi ích bất chính.