môn đồ

Học thuật
Thân thiện
môn đồ

Một môn đồ đang chăm chú nghe thầy giảng bài.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Học trò, đệ tử của một người thầy: Từ dùng để chỉ người theo học chịu ảnh hưởng tư tưởng, học thuật từ một bậc thầy, một nhà tư tưởng hoặc một tôn giáo nào đó. Đây một từ , thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy một môn đồ trung thành của nhà triết học đó. (Người này học trò trung thành, đi theo tư tưởng của vị triết gia.)
    • Các môn đồ của đạo Phật thường tìm đến sự giác ngộ. (Những người theo học tu tập theo giáo lý nhà Phật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "môn đồ cuồng tín": chỉ người học trò hoặc người theo một chủ nghĩa, tư tưởng một cách quá khích, thiếu suy xét.
    • Hắn ta hành động như một môn đồ cuồng tín của chủ nghĩa ấy.
  • "tư tưởng môn đồ": chỉ lối tư duy bắt chước, phụ thuộc vào thầy thiếu sáng tạo.
    • Bài nghiên cứu của anh ấy còn nặng tư tưởng môn đồ, chưa cái nhìn độc lập.
Biến thể từ gần giống
  • Đệ tử (danh từ): Từ đồng nghĩa, cũng chỉ người theo học một thầy, đặc biệt trong thuật hoặc tôn giáo.
    • Vị sư phụ rất nhiều đệ tử.
  • Học trò (danh từ): Từ phổ biến hiện đại hơn, chỉ người đi học nói chung.
    • giáo rất yêu quý các học trò của mình.
  • Tín đồ (danh từ): Thường chỉ người tin theo một tôn giáo, tín ngưỡng, khác với "môn đồ" nhấn mạnh quan hệ thầy-trò trong học thuật, tư tưởng.
    • Các tín đồ tụ tập tại nhà thờ.
Từ đồng nghĩa
  • Đồ đệ: Từ , cùng nghĩa với môn đồ, chỉ học trò, người theo hầu thầy.
  • Môn sinh: Từ chỉ học trò trong một môn phái, trường phái nào đó.
Thành ngữ liên quan
  • "Môn đồ đắc lực": chỉ người học trò không chỉ giỏi còn cánh tay phải đắc lực, hỗ trợ đắc lực cho thầy.
    • Ông ta một môn đồ đắc lực giúp việc nghiên cứu.
môn đồ

Một môn đồ đang chăm chú nghe thầy giảng bài.

  1. Từ chỉ học trò của một ông thầy.

Từ gần giống