môn vị

  1. (anat.) pylore
    • chứng co thắt môn vị
      (y học) pylorisme;
    • sự co thắt môn vị
      (y học) pylorospasme;
    • thủ thuật cắt bỏ môn vị
      (y học) pylorectomie;
    • thủ thuật mở môn vị
      (y học) pylorotomie;
    • thủ thuật tạo hình môn vị
      (y học) pyloroplastie
môn vị
Môn vị nằm ở phần cuối của dạ dày.