mù mịt

  1. tt. 1. Tối tăm, mờ tối, không nhìn thấy : trời mù mịt tối khói mù mịt cả vùng. 2. Tăm tối, không sáng sủa đáng để hi vọng: tương lai mù mịt cuộc đời mù mịt tăm tối.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mù mịt
Sương mù mù mịt bao phủ ngọn núi vào buổi sáng.