mù mịt

Học thuật
Thân thiện
mù mịt

Sương mù mù mịt bao phủ ngọn núi vào buổi sáng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tối tăm, mờ tối, không nhìn thấy : Dùng để miêu tả trạng thái thiếu ánh sáng hoặc bị che khuất bởi sương, khói, bụi đến mức tầm nhìn bị hạn chế nghiêm trọng.
    • Tăm tối, không sáng sủa, không rõ ràng, không hy vọng: Dùng để miêu tả một tình cảnh, tương lai, hoặc trạng thái tinh thần rất u ám, khó lường, không lối thoát hoặc điểm sáng.
dụ sử dụng
  • Nghĩa 1 (Tối tăm, mờ tối):

    • Trời mù mịt sương, tài xế phải lái xe rất cẩn thận. (Bầu trời mù mịt sương, tài xế phải lái xe rất cẩn thận.)
    • Khói từ đám cháy bay lên mù mịt cả một góc phố. (Khói từ đám cháy bay lên mù mịt cả một góc phố.)
    • Cánh đồng chìm trong màn sương mù mịt lúc bình minh. (Cánh đồng chìm trong màn sương mù mịt lúc bình minh.)
  • Nghĩa 2 (Tăm tối, không sáng sủa):

    • Sau khi công ty phá sản, tương lai của anh ấy trở nên mù mịt. (Sau khi công ty phá sản, tương lai của anh ấy trở nên mù mịt.)
    • ấy cảm thấy cuộc đời mình mù mịt như không lối ra. ( ấy cảm thấy cuộc đời mình mù mịt như không lối ra.)
    • Triển vọng của dự án này còn rất mù mịt, chưa thể đoán trước được điều . (Triển vọng của dự án này còn rất mù mịt, chưa thể đoán trước được điều .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mù mịt tăm tối": Cụm từ nhấn mạnh sự tối tăm, u ám đến cực điểm, thường dùng cho nghĩa bóng.

    • Những ngày tháng trong , cuộc sống của ông mù mịt tăm tối. (Những ngày tháng trong , cuộc sống của ông mù mịt tăm tối.)
  • "mù mịt sương khói": Miêu tả cảnh vật bị che phủ dày đặc bởi sương hoặc khói.

    • Đỉnh núi cao thường chìm trong mù mịt sương khói. (Đỉnh núi cao thường chìm trong mù mịt sương khói.)
Biến thể từ gần giống
  • mờ (tính từ): Có nghĩa tương tự nhưng nhẹ hơn, chỉ sự không rõ ràng, thiếu minh bạch.

    • Vụ án này còn nhiều tình tiết mờ. (Vụ án này còn nhiều tình tiết mờ.)
  • Mịt mù (tính từ): biến thể đảo trật tự của "mù mịt", mang nghĩa hoàn toàn tương đương.

    • Trời mịt mù mưa gió. (Trời mịt mù mưa gió.)
  • Âm u (tính từ): Chỉ sự tối tăm, thiếu ánh sáng thường gợi cảm giác lạnh lẽo, ảm đạm.

  • U ám (tính từ): Thường dùng cho nghĩa bóng, chỉ bầu không khí hoặc viễn cảnh nặng nề, đen tối.
Từ đồng nghĩa
  • Tối tăm: Thiếu ánh sáng hoặc không triển vọng.
  • Mờ mịt: Không rõ ràng, khó nhìn thấy hoặc khó dự đoán.
  • Tăm tối: Rất u ám, không ánh sáng hay hy vọng (nghĩa bóng mạnh).
Từ trái nghĩa
  • Sáng sủa: đủ ánh sáng hoặc triển vọng tốt đẹp, rõ ràng.
  • Rõ ràng: Minh bạch, dễ nhìn thấy hoặc dễ hiểu.
  • Tươi sáng: Đầy ánh sáng hoặc nhiều hy vọng, lạc quan.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Mù mịt như bưng: Nhấn mạnh sự tối tăm, không nhìn thấy hoặc hoàn toàn không biết về một việc.

    • Về kế hoạch đó, tôi mù mịt như bưng, chẳng biết cả. (Về kế hoạch đó, tôi mù mịt như bưng, chẳng biết cả.)
  • Đường đi mù mịt: Chỉ lối đi, hướng phát triển hoặc tương lai rất khó khăn, không rõ ràng.

    • Dự án mới bắt đầu, mọi thứ còn đường đi mù mịt. (Dự án mới bắt đầu, mọi thứ còn đường đi mù mịt.)
mù mịt

Sương mù mù mịt bao phủ ngọn núi vào buổi sáng.

  1. tt. 1. Tối tăm, mờ tối, không nhìn thấy : trời mù mịt tối khói mù mịt cả vùng. 2. Tăm tối, không sáng sủa đáng để hi vọng: tương lai mù mịt cuộc đời mù mịt tăm tối.