mù quáng

Học thuật
Thân thiện
mù quáng

Những kẻ hiếu chiến mù quáng đã gây ra chiến tranh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thiếu sự sáng suốt, không khả năng nhận thức phân biệt đúng sai, tốt xấu một cách hợp lý: "Mù quáng" mô tả trạng thái hành động hoặc tin tưởng không dựa trên lý trí, sự hiểu biết hoặc sự xem xét thấu đáo.
    • Chỉ hành động theo cảm tính, định kiến hoặc niềm tin cực đoan không suy xét: Từ này nhấn mạnh sự thiếu nhận thức khách quan, giống như người mắt nhắm lại đi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Lòng trung thành mù quáng đôi khi dẫn đến những hậu quả tai hại. (Sự trung thành không dựa trên lý trí đôi khi dẫn đến những kết quả xấu.)
    • Anh ấy yêu ấy một cách mù quáng, bỏ qua mọi khuyết điểm. (Anh ấy yêu ấy không dùng lý trí để nhìn nhận những điểm không tốt.)
    • Sự căm thù mù quáng không bao giờ giải quyết được vấn đề. (Sự hận thù không dựa trên sự hiểu biết rõ ràng không thể mang lại giải pháp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tin tưởng/sùng bái một cách mù quáng": tin tưởng hoặc tôn thờ ai đó, điều đó không hề đặt câu hỏi hoặc chứng cứ phản biện.

    • Đám đông sùng bái mù quáng vị lãnh tụ của họ. (Nhóm người này tôn thờ người lãnh đạo của họ một cách vô điều kiện thiếu suy xét.)
  • "tuân theo/hành động một cách mù quáng": làm theo mệnh lệnh, quy tắc hoặc thói quen không tự mình suy nghĩ về tính đúng đắn.

    • Chúng ta không nên tuân theo các tập tục một cách mù quáng. (Chúng ta không nên làm theo các thói quen không xem xét liệu chúng còn phù hợp hay không.)
Biến thể từ gần giống
  • Sự mù quáng (danh từ): trạng thái hoặc hành vi mù quáng.

    • Sự mù quáng trong tình yêu khiến người ta dễ bị tổn thương. (Việc thiếu lý trí trong tình yêu làm con người dễ bị đau khổ.)
  • Quáng (tính từ, ít dùng độc lập): thường kết hợp trong "mù quáng", có nghĩakhông sáng suốt, lóa mắt, choáng váng.

Từ đồng nghĩa
  • Mê muội: mê mẩn, không còn tỉnh táo để nhận thức (thường do ảnh hưởng của tình cảm hay niềm tin sai lầm).
  • Cuồng tín: tin tưởng một cách điên cuồng, cực đoan (thường trong tôn giáo, chính trị).
  • Thiếu sáng suốt: không đủ khôn ngoan, minh mẫn để đánh giá.
Từ trái nghĩa
  • Sáng suốt: khả năng nhìn nhận, đánh giá vấn đề một cách thông minh hợp lý.
  • Tỉnh táo: ở trạng thái minh mẫn, có thể suy nghĩ quyết định một cách rõ ràng.
  • Sáng mắt: (nghĩa bóng) cái nhìn sáng , hiểu biết thấu đáo.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Mù quáng tin theo: tin tưởng làm theo ai đó/điều không cần suy xét.

    • Cậu ấy mù quáng tin theo những lời hứa hão huyền. (Anh ta tin vào những lời hứa suông không dùng lý trí để kiểm chứng.)
  • Tình yêu mù quáng: tình yêu trong đó người ta không nhìn thấy hoặc cố tình bỏ qua những mặt tiêu cực của đối phương.

    • Tình yêu mù quáng thường kết thúc trong đau khổ. (Thứ tình cảm không dựa trên sự thấu hiểu thực tế thường dẫn đến kết cục buồn.)
mù quáng

Những kẻ hiếu chiến mù quáng đã gây ra chiến tranh.

  1. Thiếu trí sáng suốt tới mức không biết phân biệt phải trái, hay dở...: Bọn hiếu chiến mù quáng.