mù quáng

  1. Blind
    • Mù quáng đối với khuyết điểm của con cái
      To blind to the faults of one's children
    • Tin một cách mù quáng
      To have a blind confidence in someone
mù quáng
Những kẻ hiếu chiến mù quáng đã gây ra chiến tranh.