mùi mẽ

  1. 1. d. Vị của thức ănxấu): Món cần nấu suông chẳng mùi mẽ . 2. t. Không thấm vào đâu: Mùi mẽ nửa chén rượu nhắm với một miếng đậu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mùi mẽ
Món canh này chẳng có mùi mẽ gì.