múa giật

  1. (med.) chorée; danse de Saint-Guy
    • dạng múa giật
      choréiforme;
    • người mắc chứng múa giật
      choréique
múa giật
Bệnh nhân được chẩn đoán mắc chứng múa giật sau khi bị sốt thấp khớp.