măng-đô-lin

Học thuật
Thân thiện
măng-đô-lin

Người nhạc sĩ gảy nhẹ những nốt nhạc trên cây măng-đô-lin.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại nhạc cụ dây gảy: "măng-đô-lin" một nhạc cụ thân hình quả , thường bốn cặp dây kim loại (tổng cộng tám dây) được lên dây theo từng cặp đồng âm. Âm thanh của trong trẻo, sáng vang.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tiếng măng-đô-lin vang lên rộn rã trong buổi hòa nhạc nhỏ.
    • Ông ấy một nghệ sĩ chơi măng-đô-lin rất điêu luyện.
    • ấy đang học cách gảy những hợp âm đầu tiên trên cây măng-đô-lin.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chơi măng-đô-lin": biểu diễn hoặc thực hành chơi nhạc cụ này.

    • Anh ấy dành cả buổi chiều để chơi măng-đô-lin trong phòng riêng.
  • "Bản nhạc cho măng-đô-lin": chỉ tác phẩm âm nhạc được sáng tác đặc biệt cho nhạc cụ này.

    • Bản sonata này nguyên bản được viết cho đàn măng-đô-lin.
Biến thể từ gần giống
  • Mandolin (cách viết gốc tiếng Anh): từ nguyên gốc, "măng-đô-lin" cách phiên âm sang tiếng Việt.
  • Đàn măng-đô-lin: cách gọi đầy đủ hơn, thêm từ "đàn" để chỉ loại nhạc cụ.
Từ đồng nghĩa
  • Nhạc cụ dây gảy: từ chỉ chung cho các loại nhạc cụ như đàn guitar, đàn tỳ bà, đàn nguyệt, trong đó măng-đô-lin.
Thông tin bổ sung
  • Nguồn gốc: Măng-đô-lin nguồn gốc từ Ý, phát triển từ các nhạc cụ dây thời Phục Hưng như mandore.
  • Đặc điểm kỹ thuật: Nhạc cụ này thường được chơi bằng miếng gảy (plectrum), kỹ thuật chơi phổ biến tremolo (gảy nhanh lặp lại trên một nốt nhạc) để tạo độ ngân vang.
  • Vai trò trong âm nhạc: Măng-đô-lin thường xuất hiện trong nhạc cổ điển, nhạc dân gian (đặc biệt nhạc bluegrass của Mỹ), một số dòng nhạc đương đại.
măng-đô-lin

Người nhạc sĩ gảy nhẹ những nốt nhạc trên cây măng-đô-lin.

  1. Thứ đàn bốn dây bằng kim loại.