mũi đất

Học thuật
Thân thiện
mũi đất

Một mũi đất nhô ra biển với những tảng đá và cây cối.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần đất nhô ra biển, hồ hoặc sông lớn: Một dải đất tự nhiên kéo dài từ đất liền ra phía mặt nước, thường hình nhọn hoặc thuôn dài.
    • Địa hình ven bờ: Một dạng địa hình phổ biếnvùng duyên hải, được hình thành do tác động của sóng, dòng chảy sự bồi tụ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mũi đất này nơi quan sát mặt trời mọc tuyệt đẹp. (Phần đất nhô ra này nơi ngắm bình minh rất đẹp.)
    • Ngọn hải đăng được xây trên một mũi đất để hướng dẫn tàu thuyền. (Ngọn hải đăng được xây dựng trên một phần đất nhô ra để chỉ đường cho tàu bè.)
    • Sóng biển vỗ mạnh vào hai bên mũi đất. (Sóng biển đánh mạnh vào hai bên sườn của phần đất nhô ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong địa hàng hải: "Mũi đất" thường một địa danh hoặc mốc định vị quan trọng trên bản đồ hàng hải.
    • Tàu của chúng tôi sẽ đi vòng qua mũi đất phía nam trước khi cập bến.
  • Trong du lịch văn hóa: Nhiều "mũi đất" cảnh quan đẹp trở thành điểm du lịch nổi tiếng.
    • Mũi đất này đã đi vào thơ ca với vẻ đẹp hùng vĩ hoang .
Biến thể từ liên quan
  • Mũi (nghĩa 5): (như trong tham chiếu) Một trong các nghĩa của từ "mũi", chỉ phần nhô ra phía trước của một vật, có thể áp dụng cho địa hình.
  • Cồn cát: Bãi cát nổi hoặc bán đảo nhỏ, thường được hình thành do gió sóng.
  • Bán đảo: Phần đất được bao bọc ba mặt bởi nước, lớn hơn quy mô rộng hơn một "mũi đất".
Từ đồng nghĩa
  • Mỏm đất: Từ đồng nghĩa, cũng chỉ phần đất nhô ra.
  • Ghềnh đá: Thường chỉ phần đá nhô ra, nhưng có thể dùng trong ngữ cảnh tương tự khi nói về địa hình ven bờ.
Thành ngữ cụm từ liên quan
  • (Đứng) đầu mũi đất: Cụm từ chỉ vị trí ở điểm tận cùng, nhô ra nhất của phần đất.
    • Anh ấy đứngđầu mũi đất, đối mặt với gió biển.
  • Mũi đất, mũi sóng: Cụm từ thơ ca hoặc trong văn chương, thường dùng để miêu tả hình ảnh địa hình hiểm trở hoặc đẹp đẽ.
mũi đất

Một mũi đất nhô ra biển với những tảng đá và cây cối.

  1. Nh. Mũi, ngh.5.