mũi tên

  1. flèche
    • hình mũi tên
      fléché;
    • mũi tên hòn đạn
      le combat; champ de bataille; la guerre;
    • vẽ mũi tên chỉ đường
      flécher

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

mũi tên
Người chỉ đường dùng mũi tên để chỉ lối rẽ.