mơ hồ

  1. vague; confus
    • Lời nhận xét mơ hồ
      observations vagues;
    • Những ý kiến mơ hồ
      des idées confuses
  2. problématique (en parlant d'un succès...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mơ hồ
Lời nói của anh ấy về kế hoạch rất mơ hồ.