mơn trớn

  1. đgt 1. Vuốt ve: Ta cầm, ta mơn trớn viên đá (NgXSanh). 2. Chiều chuộng để lấy lòng: Thực dân mơn trớn bọn tay sai.
mơn trớn
Mẹ mơn trớn con mèo trên ghế sofa.