mượn cớ

  1. Use as pretext, pretext
    • Mượn cớ nhà việc để nghỉ học
      To use the pretext of a family business to be absent from school, to stay away from school on pretext of a family business
mượn cớ
Anh ấy mượn cớ bận việc để từ chối lời mời đi ăn tối.