mưu mô

  1. combine; intrigue; machination; tripotage
    • Dùng mưu mô để lừa
      utiliser des combines pour tromper;
    • Làm thất bại một mưu mô
      déjouer une intrigue;
    • Mưu mô bầu cử
      tripotages électoraux

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mưu mô
Một người đàn ông dùng mưu mô để thắng một ván cờ.