mại bản

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giai cấp hoặc cá nhân tư bản chuyên làm trung gian, môi giới giữa giới kinh doanh trong nước tư bản nước ngoài: Thuật ngữ này thường được dùng trong bối cảnh lịch sử chính trị để chỉ một tầng lớp vai trò đặc biệt trong quan hệ kinh tế với nước ngoài.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong xã hội Việt Nam thời kỳ thuộc địa, tầng lớp mại bản đóng vai trò trung gian giữa chính quyền thực dân thương nhân địa phương.
    • Chính sách kinh tế mới nhằm hạn chế ảnh hưởng của các thế lực mại bản.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tư sản mại bản": Cụm từ thường dùng để chỉ giai cấp tư sản đặc điểm làm môi giới, trung gian cho tư bản nước ngoài.
    • Lực lượng tư sản mại bản bị coi liên hệ mật thiết với các thế lực bên ngoài.
Biến thể từ gần giống
  • Comprador (từ mượn gốc Bồ Đào Nha/Tây Ban Nha): Từ đồng nghĩa trực tiếp, thường dùng trong văn liệu kinh tế - chính trị học.
    • Khái niệm comprador trong phân tích xã hội học thường được đối chiếu với mại bản.
Từ đồng nghĩa
  • Tư bản môi giới: Nhấn mạnh vào vai trò trung gian.
  • Tầng lớp trung gian (kinh tế): Cách diễn đạt mang tính mô tả chức năng.
Lưu ý về sắc thái
  • Từ "mại bản" mang sắc thái phê phán, thường xuất hiện trong diễn ngôn chính trị, lịch sử hoặc phân tích xã hội tính phê bình. không phải thuật ngữ trung tính trong kinh tế học hiện đại.
  1. Bọn tư bản chuyên đứng làm môi giới giữa các nhà kinh doanh trong nước bọn tư bản nước ngoài.

Từ chứa "mại bản"