mạng nhện

  1. dt. Lưới do nhện giăng để bắt mối: Trần nhà đầy mạng nhện.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mạng nhện"

mạng nhện
Trần nhà đầy mạng nhện.