mạt đời

  1. (argot) jusqu'à la fin de la vie
    • Mạt đời không tiến lên được
      jusqu'à la fin de sa vie, il n'avancera pas

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mạt đời
Một người mạt đời ngồi cúi đầu trong góc phòng tối.