mạt cưa

  1. sciure de bois
    • mạt cưa mưíp đắng
      à trompeur, trompeur et demi; à bon chat, bon rat; à chair de loup, dent de chien

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "mạt cưa"

mạt cưa
Một người thợ mộc quét đống mạt cưa trên sàn xưởng.