mải miết

  1. s'acharner; se perdre
    • Mải miết làm việc
      s'acharner au travail
    • mải miết suy nghĩ
      se perdre dans ses idées

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mải miết"

mải miết
Một cậu bé mải miết ngồi viết bài ở bàn học.