mất cắp

  1. đgt Bị kẻ gian lấy mất vật trong khi mình sơ ý: Đi chợ về, chị ấy mới biết đã mất cắp; Ngơ ngác như người mất cắp (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mất cắp
Cô ấy phát hiện mất cắp chiếc ví khi đang ở siêu thị.