mất hồn

  1. perdre ses esprits
    • kẻ mất hồn
      corps sans âme
    • mất hồn mất vía
      như mất hồn (sens plus accentué)
mất hồn
Một người đàn ông đứng mất hồn nhìn chiếc xe đạp bị hỏng.