mất mạng

  1. (vulg.) périr
    • Tăng tốc độ như thế thì dễ mất mạng đấy
      avec cette accélération de vitesse, on risquerait de périr

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mất mạng
Một người lái xe quá nhanh có thể mất mạng.