mắc mứu

  1. (cũng nói mắc míu) être engagé
    • Anh ấy mắc mứu vào một việc nguy hiểm
      il a été engagé dans une affaire dangereuse
  2. anicroche
    • Mọi việc đều trôi chảy , chỉ có một vài mắc mứu nhỏ
      tout s'est bien passé, à part quelques petites anicroches
  3. mésentente; malentendu
    • Họ chút mắc mứu với nhau
      il y a une légère mésentente entre eux

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mắc mứu"

mắc mứu
Anh ấy mắc mứu vào một vụ tranh chấp pháp lý phức tạp.