mắc nghẽn

Học thuật
Thân thiện
mắc nghẽn

Đường phố mắc nghẽn vì có quá nhiều xe ô tô.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị tắc, bị nghẽn, không thể lưu thông được: Trạng thái của một con đường, lối đi hoặc một hệ thống nào đó bị ách tắc, cản trở, khiến cho việc di chuyển hoặc hoạt động bị ngừng trệ.
    • Bị ùn tắc, bị kẹt cứng: Thường dùng để mô tả tình trạng giao thông bị tắc nghẽn nghiêm trọng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đường vào trung tâm thành phố đang mắc nghẽn một vụ tai nạn.
    • Cống thoát nước bị mắc nghẽn bởi rác thải, gây ngập lụt.
    • Hệ thống máy tính bị mắc nghẽn do quá nhiều yêu cầu truy cập cùng lúc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mắc nghẽn cục bộ": bị tắc nghẽn chỉmột khu vực, một đoạn cụ thể.
    • Giao thông chỉ mắc nghẽn cục bộnút giao phía trước.
  • "mắc nghẽn nghiêm trọng": tình trạng tắc nghẽnmức độ cao, khó giải quyết.
    • Tuyến đường huyết mạch đang mắc nghẽn nghiêm trọng vào giờ cao điểm.
Biến thể từ gần giống
  • Tắc nghẽn (danh từ): sự tắc nghẽn, tình trạng bị mắc nghẽn.
    • Sự tắc nghẽn giao thông kéo dài hàng giờ.
  • Nghẽn mạch (động từ/tính từ): bị tắc nghẽn trong lòng mạch máu (dùng trong y học).
    • Bệnh nhân nguy cơ bị nghẽn mạch máu não.
Từ đồng nghĩa
  • Ách tắc: bị tắc cứng, không di chuyển được (thường dùng cho giao thông).
  • Ùn tắc: bị dồn ứ, tắc lại thành đám (nhấn mạnh sự tích tụ).
  • Tắc ngẽn (phương ngữ Nam Bộ): cùng nghĩa với "tắc nghẽn".
Từ trái nghĩa
  • Thông thoáng: không bị cản trở, dễ dàng lưu thông.
  • Trơn tru: diễn ra suôn sẻ, không vướng mắc.
Các cụm từ liên quan
  • Mắc kẹt: bị kẹt lạimột vị trí, không thể di chuyển (có thể dùng cho người, phương tiện).
    • Xe buýt bị mắc kẹt giữa dòng xe cộ mắc nghẽn.
  • Mắc cạn: bị mắc lại, không đi tiếp được (thường dùng cho tàu thuyền).
Lưu ý sử dụng
  • "Mắc nghẽn" thường được dùng như một tính từ trong câu, bổ nghĩa cho danh từ chỉ đường , hệ thống, lối đi.
  • Từ này phổ biến trong văn nói văn viết thông thường. Trong các văn bản hành chính hoặc báo chí chính thống, từ "tắc nghẽn" (danh từ) hoặc "bị tắc nghẽn" (cụm động từ) thường được ưu tiên sử dụng hơn.
mắc nghẽn

Đường phố mắc nghẽn vì có quá nhiều xe ô tô.

  1. Bị tắc, không đi được: Đường mắc nghẽn.