mắt cáo

  1. treillis
    • đan mắt cáo
      treillissé
    • Làn đan mắt cáo
      corbeille treillissée

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mắt cáo"

mắt cáo
Một người nông dân dùng tấm phên mắt cáo để rào khu vườn nhỏ.