mắt thần
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Khả năng nhìn thấu suốt, nhìn thấy rõ bản chất sự việc: Chỉ khả năng quan sát, nhận định sắc bén, có thể phát hiện ra những điều mà người khác khó thấy.
- Thiết bị điện tử hình ống dùng để hiển thị và điều chỉnh tín hiệu: Một bộ phận trong các máy thu thanh, thu hình cũ, có dạng ống phóng tia âm cực, giúp người dùng quan sát và điều chỉnh sóng điện từ bằng mắt.
Ví dụ sử dụng
Danh nghĩa về khả năng quan sát:
- Vị thám tử nổi tiếng với mắt thần, không tội phạm nào qua mặt được.
- Nhà phê bình ấy có mắt thần khi đánh giá tác phẩm nghệ thuật.
Danh nghĩa về thiết bị điện tử:
- Chiếc radio cổ này vẫn còn nguyên cái mắt thần màu xanh lá.
- Khi mắt thần trên máy thu hình sáng lên, nghĩa là máy đã bắt được sóng.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Có mắt thần": Thành ngữ chỉ người có con mắt tinh tường, sắc sảo, nhìn người hoặc nhìn việc rất chuẩn xác.
- Ông chủ ấy có mắt thần trong việc tuyển dụng nhân tài.
- Dùng trong văn chương, truyền thuyết: Đôi khi được dùng để chỉ con mắt có phép thuật, nhìn thấy được ma quỷ hoặc chân tướng sự việc.
- Trong truyện cổ tích, nhân vật thường được ban cho mắt thần để đi trừ yêu diệt quái.
Biến thể và từ liên quan
- Mắt lưới (danh từ): Chỉ khả năng quan sát bao quát, không để lọt chi tiết (thường dùng trong thể thao, an ninh).
- Mắt tinh (tính từ/ cụm danh từ): Chỉ đôi mắt tinh nhanh, nhìn rõ.
- Mắt điện tử (danh từ): Thiết bị cảm biến quang học tự động, thường dùng trong công nghệ, an ninh (khác với "mắt thần" là thiết bị có màn hình để người xem trực tiếp).
Từ đồng nghĩa
- Danh nghĩa khả năng: Con mắt tinh đời, con mắt xanh, nhãn quan sắc bén.
- Danh nghĩa thiết bị: Ống tia âm cực, màn hình hiển thị sóng (trong máy thu cũ).
Các cụm từ liên quan
- Mở mắt thần: Tỉnh ngộ, trở nên sáng suốt, nhìn nhận ra vấn đề.
- Sau lần thất bại đó, anh ta như mở mắt thần, nhìn thấu nhiều điều.
- Tắt mắt thần: (Dùng cho thiết bị) Chỉ việc tắt nguồn hoặc màn hình hiển thị của thiết bị.
- Anh vặn nút, cái mắt thần trên máy thu thanh từ từ tắt đi.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Thuốc đắng dã tật, sự thật mất lòng / Mắt thần nhìn thấu, nói thật đau lòng: (Biến thể) Nhấn mạnh việc sự thật hay sự phán xét sáng suốt đôi khi khó nghe, khó chấp nhận.
- Mắt thần của đại bàng: Thường dùng để ví von khả năng quan sát từ xa cực kỳ tinh tường.
- d. 1. Mắt nhìn thấu suốt. 2. ống phóng tia âm cực dùng để điều chỉnh bằng mắt việc bắt sóng điện từ trong máy thu thanh hoặc máy thu hình.