mặt nạ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Vật dùng để đeo che kín hoặc một phần khuôn mặt: Một đồ vật được làm từ nhiều chất liệu khác nhau (như giấy, nhựa, vải), dùng để che mặt, thường với mục đích trang trí, hóa trang, bảo vệ hoặc ẩn danh.
- Bề ngoài giả tạo, dùng để che giấu bản chất thật: Hình ảnh, tính cách hoặc thái độ giả dối mà một người thể hiện ra bên ngoài để che đậy con người, ý định hoặc bản chất thật sự của mình.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (nghĩa vật thể):
- Trong lễ hội, mọi người thường đeo mặt nạ để hóa trang thành các nhân vật.
- Bác sĩ phải đeo mặt nạ y tế để phòng ngừa lây nhiễm.
- Danh từ (nghĩa trừu tượng):
- Hắn ta luôn đeo mặt nạ của một người tử tế, nhưng thực chất rất gian xảo.
- Bài báo đó đã lột trần mặt nạ của tên tội phạm khét tiếng.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Lột mặt nạ": Hành động vạch trần, phơi bày sự thật xấu xa, giả dối đang được che giấu sau một vẻ ngoài tốt đẹp.
- Công tố viên đã lột mặt nạ âm mưu của băng nhóm tội phạm.
- "Đeo mặt nạ": Hành động cố tình thể hiện một hình ảnh, cảm xúc hoặc tính cách không phải là thật của mình.
- Anh ấy cảm thấy mệt mỏi vì phải đeo mặt nạ vui vẻ suốt ngày.
Biến thể và từ liên quan
- Mặt nạ phòng độc (danh từ): Loại mặt nạ đặc biệt dùng để bảo vệ người đeo khỏi hít phải khí độc hoặc bụi độc hại.
- Mặt nạ dưỡng da (danh từ): Sản phẩm chăm sóc da dạng kem hoặc gel, được đắp lên mặt trong một thời gian nhất định.
- Mặt nạ (trong kịch, nghệ thuật) (danh từ): Đạo cụ sân khấu mang tính biểu tượng, thường dùng trong kịch truyền thống để thể hiện các loại nhân vật hoặc cảm xúc cố định.
Từ đồng nghĩa
- Nghĩa vật thể: Mạng che mặt (thường bằng vải), trang (mặt nạ trong tuồng, chèo).
- Nghĩa trừu tượng: Lớp vỏ bọc, vỏ bọc, bộ mặt giả, lớp ngụy trang.
Thành ngữ liên quan
- "Mặt nạ rơi xuống": Chỉ khoảnh khắc một người không thể giữ được vẻ ngoài giả tạo nữa và để lộ bản chất thật.
- Sau khi bị chất vấn gay gắt, mặt nạ của hắn đã rơi xuống và mọi người thấy được sự tức giận thật sự.
- dt. 1. Mặt giả, đeo để che giấu mặt thật: dùng mặt nạ để hoá trang. 2. Cái bề ngoài tốt đẹp một cách giả dối để che đậy bản chất xấu xa bên trong: lột mặt nạ bọn giả nhân giả nghĩa.