mặt phải

  1. face; avers; dessus; endroit
    • Mặt phải đồng tiền
      face d'une monnaie
    • Mặt phải huân chương
      avers d'une médaille
    • Mặt phải vải
      dessus d'une étoffe
    • Mặt trái mặt phải
      l'envers et l'endroit

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mặt phải"

mặt phải
Mặt phải của chiếc áo len có hình một con gấu.