mặt tiền

mặt tiền

Mặt tiền của ngôi nhà này được trang trí rất đẹp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần phía trước của một công trình kiến trúc (nhà cửa, cửa hàng, tòa nhà): Chỉ bộ mặt, phần mặt ngoài hướng ra đường, nơi công cộng của một tòa nhà.
    • Vị trí, không gian mặt hướng ra đường chính: Thường dùng để chỉ giá trị của một địa điểm kinh doanh hoặc bất động sản do vị trí dễ thấy thuận tiện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mặt tiền của ngôi nhà này được trang trí rất đẹp. (Phần phía trước của ngôi nhà này được trang trí rất đẹp.)
    • Cửa hàng nằmvị trí mặt tiền đường lớn nên kinh doanh rất phát đạt. (Cửa hàng nằmvị trí mặt hướng ra đường lớn nên kinh doanh rất phát đạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhà mặt tiền": Căn nhà phần chính diện hướng ra đường, thường giá trị cao.

    • Khu phố này chủ yếu những căn nhà mặt tiền buôn bán sầm uất. (Khu phố này chủ yếu những căn nhà mặt hướng ra đường để buôn bán sầm uất.)
  • "Cho thuê mặt tiền": Cho thuê phần không gian phía trước của một công trình, thường để kinh doanh.

    • Họ đang cho thuê mặt tiền tầng một để mở tiệm cà phê. (Họ đang cho thuê phần không gian phía trước tầng một để mở tiệm cà phê.)
Biến thể từ gần giống
  • Mặt bằng (danh từ): Khu đất, diện tích đất hoặc sàn của một công trình.
  • Chính diện (danh từ): Mặt chính, mặt trước của một vật thể, thường dùng trong kiến trúc hoặc nghệ thuật.
Từ đồng nghĩa
  • Mặt trước: Phía trước của một vật thể, công trình.
  • Phần trước: Phầnphía trước.
Các cụm từ liên quan
  • Mặt tiền đường: Vị trí mặt trực tiếp giáp với con đường.
    • Căn nhà mặt tiền đường luôn giá đất rất cao. (Căn nhà mặt trực tiếp giáp với con đường luôn giá đất rất cao.)
Thành ngữ liên quan
  • "Đẹp mặt tiền": Thường dùng để chỉ một công trình, cửa hàng phần bên ngoài (hướng ra đường) được đầu , trang trí đẹp mắt, tạo ấn tượng tốt.
    • Tiệm vàng này "đẹp mặt tiền" nhất cả phố. (Tiệm vàng này phần mặt ngoài hướng ra đường đẹp nhất cả phố.)