mặt trái

  1. Phần xấu, phần nhơ bẩn, trái đạo đức, thường được giấu giếm sau một cảnh hào nhoáng: Các cuộc tranh chấp gia tài mặt trái của những gia đình giàu sang thời trước.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mặt trái
Các cuộc tranh chấp gia tài là mặt trái của những gia đình giàu sang thời trước.