mẹ mìn

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đàn bà chuyên dụ dỗ, lừa gạt người khác (thường trẻ em hoặc phụ nữ) để đem đi bán: Từ này dùng để chỉ một phụ nữ hành vi xấu xa, thường dùng lời nói ngon ngọt hoặc thủ đoạn để lừa người khác rồi bán họ, đặc biệt trong ngữ cảnh buôn người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cảnh sát đang truy tìm một đối tượng bị nghi mẹ mìn, chuyên lừa gạt trẻ em lang thang.
    • Lời đồn trong làng kể về một người đàn bà làm nghề mẹ mìn, chuyên dụ các gái quê lên thành phố.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn học hoặc báo chí phản ánh tệ nạn xã hội: Từ này thường xuất hiện trong các bài viết tố cáo tội phạm buôn người hoặc trong các tác phẩm văn học miêu tả hiện thực xã hội đen tối.
    • Tiểu thuyết ấy nhân vật phản diện một mẹ mìn khét tiếng.
Biến thể từ gần giống
  • Mụ mìn (danh từ): Cách gọi khác, thường mang sắc thái khinh miệt, ghê tởm hơn.
  • Kẻ buôn người (danh từ): Từ rộng hơn, chỉ chung những kẻ tham gia vào hành vi mua bán người.
  • Đầu nậu (danh từ): Thường chỉ kẻ cầm đầu, tổ chức các đường dây phi pháp, có thể bao gồm cả buôn người.
Từ đồng nghĩa
  • Người dụ dỗ: Nhấn mạnh vào hành vi lôi kéo, dỗ ngon dỗ ngọt.
  • Kẻ lừa đảo: Nhấn mạnh vào hành vi gian dối, lừa gạt.
Lưu ý sử dụng
  • Đây một từ có nghĩa xấu, mang tính lên án mạnh mẽ, chỉ dùng để chỉ tội phạm hoặc hành vi phi pháp.
  • Từ này ít dùng trong giao tiếp thông thường, chủ yếu xuất hiện trong ngữ cảnh tường thuật, phân tích tội phạm hoặc văn học.
  • Sắc thái: Rất tiêu cực, thể hiện sự căm ghét khinh bỉ đối với đối tượng được nói đến.
  1. Người đàn bà dỗ người đem đi bán.