mềm mỏng

  1. tt. Nhẹ nhàng, dịu dàng khéo léo trong ăn nói, cư xử: ăn nói mềm mỏng thái độ mềm mỏng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mềm mỏng
Cô giáo dùng thái độ mềm mỏng để giải thích bài toán cho học sinh.