mệnh hệ

  1. mourir
    • Nếu ông ấy mệnh hệ nào thì con ông ấy tiếp tục sự nghiệp
      s'il lui arrive de mourir, son fils continuera son oeuvre
mệnh hệ
Một người lính trẻ chấp nhận mệnh hệ của mình trên chiến trường.