mịt mù

  1. Xa thẳm không trông thấy : Sơn-đông non nước mịt mù (Nhđm).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mịt mù"

mịt mù
Sương mù mịt mù bao phủ cả khu rừng.