mọt cơm

  1. (vulg.) parasite
    • đồ mọt cơm
      espèce de parasite
    • còn mọt cơm
      aux calendes grecques
    • Mày còn mọt cơm mới bằng
      tu l'égaleras aux calendes grecques
mọt cơm
Mọt cơm chỉ biết ngồi chơi trong khi mọi người làm việc.