mồm mép

  1. langage; langue
    • mồm mép đỡ chân tay
      se payer de paroles;loquace
    • Người mồm mép
      une personne loquace

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mồm mép
Một người bán hàng có mồm mép đang thuyết phục khách mua sản phẩm.