mở màn

  1. đgt 1. Bắt đầu biểu diễn trên sân khấu: Đúng tám giờ, vở kịch mở màn. 2. Bắt đầu làm một việc quan trọng: Trận mở màn giành thắng lợi giòn giã (VNgGiáp).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mở màn"

mở màn
Đúng tám giờ, vở kịch mở màn.