mục đích
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Cái được đặt ra để hướng tới và cố gắng đạt được: "Mục đích" là điều mà người ta vạch ra, nhằm làm đích để phấn đấu, hành động hoặc nỗ lực để đạt tới.
- Lý do chính, ý định cốt lõi cho một hành động, sự việc: "Mục đích" còn chỉ nguyên nhân sâu xa, lý do tồn tại hoặc ý nghĩa hướng đến của một việc làm, một kế hoạch.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Anh ấy sống có mục đích rõ ràng. (Anh ấy sống với một điều hướng tới được xác định rõ.)
- Chúng ta cần xác định mục đích của cuộc họp này là gì. (Chúng ta cần xác định lý do chính, điều cần đạt được của cuộc họp này.)
- Mọi hành động của cô ấy đều nhằm một mục đích cao cả. (Mọi việc làm của cô ấy đều hướng tới một điều tốt đẹp đã được đặt ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Đạt được mục đích": hoàn thành, thực hiện được điều đã đề ra.
- Sau nhiều nỗ lực, cuối cùng họ đã đạt được mục đích.
- "Sống có mục đích": sống với những lý tưởng, mục tiêu rõ ràng, không buông thả.
- Một cuộc đời ý nghĩa là phải sống có mục đích.
- "Với mục đích": dùng để giới thiệu lý do, ý định của một hành động.
- Tôi đến đây với mục đích tìm hiểu văn hóa địa phương.
Biến thể và từ gần giống
- Mục tiêu (danh từ): Điểm, kết quả cụ thể cần đạt được trong một kế hoạch, thường có tính đo lường và thời hạn hơn "mục đích".
- Mục tiêu năm nay của công ty là tăng doanh thu 20%.
- Ý định (danh từ): Điều dự định sẽ làm, thiên về kế hoạch, dự định trong suy nghĩ.
- Ý định của tôi là sẽ đi du lịch vào mùa hè.
Từ đồng nghĩa
- Mục (trong văn chương, cổ): Đích, điểm nhắm đến.
- Đích: Điểm cần nhắm tới, nơi cần đến.
- Chủ đích: Ý định chính, chủ tâm.
Các cụm từ liên quan
- Nhằm mục đích: Có chủ ý, hướng hành động vào việc đạt được điều gì đó.
- Khóa học này được thiết kế nhằm mục đích nâng cao kỹ năng giao tiếp.
- Mục đích sử dụng: Công dụng, lý do để một vật được dùng vào việc gì.
- Bạn cần khai báo rõ mục đích sử dụng của khoản vay.
Thành ngữ liên quan
- "Có mục đích thì nên": (Thành ngữ) Nhấn mạnh rằng nếu có mục tiêu rõ ràng và kiên trì theo đuổi thì sẽ thành công.
- "Mục đích không biện minh cho phương tiện": (Cách ngôn) Một mục đích tốt đẹp không thể được dùng để biện hộ cho những hành động, phương pháp xấu để đạt được nó.
- d. Cái vạch ra làm đích nhằm đạt cho được. Xác định mục đích học tập. Sống có mục đích.