mủi lòng

  1. Động tới tình thương xót: Mủi lòng rơi nước mắt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "mủi lòng"

mủi lòng
Thấy cảnh tượng ấy, bà cụ mủi lòng rơi nước mắt.