mức độ

  1. degré; dose; gradation
    • Mức độ tập trung
      degré de concentration;
    • Mức độ cao về tự ái
      une forte dose d'amour-propre;
    • Qua một loạt mức độ
      passer par une suite de gradation
    • mức độ cao
      modéré; sobre
    • Tham vọng mức độ
      modéré dans ses ambitions;
    • ăn mức độ
      sobre dans le manger

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "mức độ"

mức độ
Mức độ ô nhiễm không khí được thể hiện bằng ba màu trên biểu đồ.