ma-két
Định nghĩa
- Danh từ:
- Mẫu vẽ, mô hình thu nhỏ: Chỉ một bản vẽ chi tiết hoặc một mô hình thu nhỏ được tạo ra để minh họa, trình bày ý tưởng hoặc làm cơ sở cho việc chế tạo, xây dựng một sản phẩm, công trình hoặc tác phẩm thực tế sau này.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Các kiến trúc sư đã trình bày ma-két tòa nhà mới trước hội đồng. (Các kiến trúc sư đã trình bày mô hình thu nhỏ của tòa nhà mới trước hội đồng.)
- Anh ấy đang vẽ ma-két cho bộ sưu tập thời trang mùa xuân. (Anh ấy đang vẽ mẫu thiết kế cho bộ sưu tập thời trang mùa xuân.)
- Trước khi sản xuất, công ty cần phê duyệt ma-két của sản phẩm. (Trước khi sản xuất, công ty cần phê duyệt mẫu thiết kế của sản phẩm.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Làm ma-két": chỉ hành động tạo ra một mẫu vẽ hoặc mô hình thu nhỏ.
- Nhóm sinh viên đang làm ma-két cho dự án tốt nghiệp. (Nhóm sinh viên đang tạo mô hình thu nhỏ cho dự án tốt nghiệp.)
"Trình bày ma-két": chỉ việc giới thiệu, thuyết trình về mẫu thiết kế hoặc mô hình.
- Buổi trình bày ma-két của họ đã rất thành công. (Buổi thuyết trình về mẫu thiết kế của họ đã rất thành công.)
Biến thể và từ gần giống
- Ma-két-tơ (danh từ, từ mượn tiếng Pháp ): người chuyên tạo ra các ma-két, người làm mô hình.
- Anh ta là một ma-két-tơ tài năng trong ngành quảng cáo. (Anh ta là một người làm mô hình tài năng trong ngành quảng cáo.)
Từ đồng nghĩa
- Mô hình: vật thể thu nhỏ mô phỏng một vật thể khác.
- Bản vẽ thiết kế: bản vẽ thể hiện ý tưởng, cấu trúc của một sản phẩm.
- Mẫu thử: bản mẫu được tạo ra để thử nghiệm trước khi sản xuất hàng loạt.
Lưu ý
- Từ "ma-két" là một từ mượn, có nguồn gốc từ tiếng Pháp "maquette". Trong tiếng Việt, từ này thường được viết có gạch nối giữa "ma" và "két".
- Từ này chủ yếu được sử dụng trong các lĩnh vực chuyên môn như kiến trúc, thiết kế, quảng cáo, in ấn và sản xuất.
-
Mẫu vẽ đồ sẽ chế tạo, mô hình.