ma-két

Học thuật
Thân thiện
ma-két

Người họa sĩ đang tỉ mỉ hoàn thiện bản ma-két của một chiếc ô tô đồ chơi trên bàn làm việc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mẫu vẽ, mô hình thu nhỏ: Chỉ một bản vẽ chi tiết hoặc một mô hình thu nhỏ được tạo ra để minh họa, trình bày ý tưởng hoặc làm cơ sở cho việc chế tạo, xây dựng một sản phẩm, công trình hoặc tác phẩm thực tế sau này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các kiến trúc sư đã trình bày ma-két tòa nhà mới trước hội đồng. (Các kiến trúc sư đã trình bày mô hình thu nhỏ của tòa nhà mới trước hội đồng.)
    • Anh ấy đang vẽ ma-két cho bộ sưu tập thời trang mùa xuân. (Anh ấy đang vẽ mẫu thiết kế cho bộ sưu tập thời trang mùa xuân.)
    • Trước khi sản xuất, công ty cần phê duyệt ma-két của sản phẩm. (Trước khi sản xuất, công ty cần phê duyệt mẫu thiết kế của sản phẩm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm ma-két": chỉ hành động tạo ra một mẫu vẽ hoặc mô hình thu nhỏ.

    • Nhóm sinh viên đang làm ma-két cho dự án tốt nghiệp. (Nhóm sinh viên đang tạo mô hình thu nhỏ cho dự án tốt nghiệp.)
  • "Trình bày ma-két": chỉ việc giới thiệu, thuyết trình về mẫu thiết kế hoặc mô hình.

    • Buổi trình bày ma-két của họ đã rất thành công. (Buổi thuyết trình về mẫu thiết kế của họ đã rất thành công.)
Biến thể từ gần giống
  • Ma-két- (danh từ, từ mượn tiếng Pháp ): người chuyên tạo ra các ma-két, người làm mô hình.
    • Anh ta một ma-két- tài năng trong ngành quảng cáo. (Anh ta một người làm mô hình tài năng trong ngành quảng cáo.)
Từ đồng nghĩa
  • Mô hình: vật thể thu nhỏ mô phỏng một vật thể khác.
  • Bản vẽ thiết kế: bản vẽ thể hiện ý tưởng, cấu trúc của một sản phẩm.
  • Mẫu thử: bản mẫu được tạo ra để thử nghiệm trước khi sản xuất hàng loạt.
Lưu ý
  • Từ "ma-két" một từ mượn, nguồn gốc từ tiếng Pháp "maquette". Trong tiếng Việt, từ này thường được viết gạch nối giữa "ma" "két".
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong các lĩnh vực chuyên môn như kiến trúc, thiết kế, quảng cáo, in ấn sản xuất.
ma-két

Người họa sĩ đang tỉ mỉ hoàn thiện bản ma-két của một chiếc ô tô đồ chơi trên bàn làm việc.

  1. Mẫu vẽ đồ sẽ chế tạo, mô hình.

Từ gần giống

Từ chứa "ma-két"