macaroon

/,mækə'ru:n/
Học thuật
Thân thiện
macaroon

A baker arranges colorful macaroons in a glass display case.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bánh macaron: Một loại bánh ngọt nhỏ, thường hình tròn, được làm từ lòng trắng trứng, đường bột hạnh nhân (hoặc các loại hạt khác như dừa), hai phần vỏ giòn bên ngoài phần nhân mềm, dẻo bên trong.
    • Bánh quy dừa: Một biến thể phổ biến, đặc biệtmột số nước, bánh quy mềm, dẻo được làm chủ yếu từ dừa nạo, lòng trắng trứng đường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She bought a box of colorful macaroons from the French patisserie. ( ấy đã mua một hộp bánh macaron nhiều màu sắc từ tiệm bánh ngọt Pháp.)
    • These coconut macaroons are my grandmother's special recipe. (Những chiếc bánh quy dừa này công thức đặc biệt của tôi.)
    • A macaroon is different from a macaron; the former is often denser and based on coconut. (Bánh macaroon khác với bánh macaron; loại trước thường đặc hơn thành phần chính dừa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Almond macaroon": Bánh macaron hạnh nhân, nhấn mạnh nguyên liệu chính hạnh nhân.
    • The traditional almond macaroon has a rich, nutty flavor. (Bánh macaron hạnh nhân truyền thống hương vị béo ngậy, thơm mùi hạt.)
  • "French macaron": Bánh macaron Pháp, thường dùng để chỉ loại bánh hai vỏ mỏng, nhẹ với nhiều màu sắc nhân phong phú (ganache, mứt...), phân biệt với các biến thể khác.
Biến thể từ gần giống
  • Macaron (danh từ): Cách viết tiếng Pháp, thường dùng để chỉ loại bánh Pháp nổi tiếng với hai lớp vỏ mịn phần nhân.
  • Coconut macaroon (danh từ): Bánh macaroon dừa, biến thể phổ biến.
Từ đồng nghĩa
  • Cookie (danh từ): Bánh quy (nghĩa rộng, chỉ chung các loại bánh ngọt nhỏ, giòn hoặc mềm).
  • Confection (danh từ): Món ngọt, kẹo bánh (nghĩa rộng hơn, trang trọng hơn).
macaroon

A baker arranges colorful macaroons in a glass display case.

danh từ
  1. bánh hạnh nhân

Từ gần giống

Từ chứa "macaroon"