machilidae

Định nghĩa

Danh từ: - Họ côn trùng nhảy đuôi lông: "Machilidae" một danh từ khoa học chỉ một họ côn trùng nhỏ, thuộc bộ Archaeognatha (côn trùng nguyên thủy). Chúng thường được gọi là "bọ đuôi lông nhảy" (jumping bristletails) khả năng nhảy đuôi dạng lông .

dụ sử dụng
  • (Họ machilidae được coi côn trùng nguyên thủy đã tồn tại hàng triệu năm.)
  • (Các nhà khoa học nghiên cứu họ machilidae để hiểu sinh học tiến hóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to belong to the family Machilidae": thuộc về họ Machilidae.

    • This species belongs to the family Machilidae. (Loài này thuộc về họ Machilidae.)
  • "machilidae species": các loài trong họ Machilidae.

    • There are over 250 machilidae species worldwide. ( hơn 250 loài machilidae trên toàn thế giới.)
Biến thể từ gần giống
  • Machilid (danh từ, tính từ): thành viên của họ Machilidae, hoặc thuộc về họ này.

    • A machilid was found under the rock. (Một con machilid được tìm thấy dưới tảng đá.)
  • Archaeognatha (danh từ): bộ côn trùng nguyên thủy, nơi họ Machilidae thuộc về.

    • Archaeognatha includes the families Machilidae and Meinertellidae. (Bộ Archaeognatha bao gồm các họ Machilidae Meinertellidae.)
Từ đồng nghĩa
  • Jumping bristletail: bọ đuôi lông nhảy (tên gọi thông thường).

    • The jumping bristletail is another name for machilidae. (Bọ đuôi lông nhảy tên gọi khác của machilidae.)
  • Bristletail: côn trùng đuôi lông (thường dùng chung cho các loài trong bộ Archaeognatha).

Các cụm từ liên quan
  • Family Machilidae: họ Machilidae.
    • The family Machilidae is known for its jumping ability. (Họ Machilidae nổi tiếng với khả năng nhảy.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến từ "machilidae" đây thuật ngữ khoa học chuyên ngành.