machinery

/mə'ʃi:nəri/
danh từ
  1. máy móc, máy
  2. cách cấu tạo, cấu các bộ phận máy
  3. (nghĩa bóng) bộ máy, cơ quan
    • the machinery of government
      bộ máy chính quyền
  4. (sân khấu) thiết bị sân khấu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

machinery
The factory uses modern machinery to assemble automobiles.