machinisme

danh từ giống đực
  1. sự dùng máy móc (thay nhân công)
  2. (triết học) từ ; nghĩa thuyết người máy (của Đề-các)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

machinisme
Le machinisme a transformé l'industrie textile au XIXe siècle.