macroscopique

Học thuật
Thân thiện
macroscopique

Un objet macroscopique est visible à l'œil nu.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể nhìn thấy bằng mắt thường, không cần kính hiển vi: "macroscopique" mô tả những vật thể, hiện tượng hoặc cấu trúc kích thước đủ lớn để quan sát trực tiếp không cần dụng cụ phóng đại.
    • Thuộc về quy mô lớn, vĩ mô: Trong các ngành khoa học như vật lý, hóa học hoặc kinh tế, "macroscopique" chỉ những tính chất hoặc hành vi được xem xétcấp độ tổng thể, lớn, trái ngược với cấp độ vi mô (microscopique).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une fissure macroscopique est visible sur le mur. (Một vết nứt có thể nhìn thấy bằng mắt thường trên bức tường.)
    • À l'échelle macroscopique, la matière semble continue. (Ở quy mô vĩ mô, vật chất có vẻ liên tục.)
    • Les propriétés macroscopiques d'un matériau dépendent de sa structure microscopique. (Các tính chất vĩ mô của một vật liệu phụ thuộc vào cấu trúc vi mô của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phénomène macroscopique": hiện tượng vĩ mô.
    • La conduction électrique est un phénomène macroscopique. (Dẫn điệnmột hiện tượng vĩ mô.)
  • "Observation macroscopique": quan sát bằng mắt thường.
    • L'observation macroscopique ne révèle pas la structure cellulaire. (Quan sát bằng mắt thường không tiết lộ cấu trúc tế bào.)
Biến thể từ gần giống
  • Macroscopiquement (trạng từ): một cách vĩ mô, có thể nhìn thấy bằng mắt thường.
    • La différence est macroscopiquement évidente. (Sự khác biệt rõ ràng có thể thấy bằng mắt thường.)
  • Antonyme: Microscopique (tính từ): vi mô, chỉ có thể nhìn thấy qua kính hiển vi.
    • Les bactéries sont des organismes microscopiques. (Vi khuẩnnhững sinh vật vi mô.)
Từ đồng nghĩa
  • Visible à l'œil nu: có thể nhìn thấy bằng mắt thường.
  • À grande échelle: ở quy mô lớn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho tính từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến với từ này)

macroscopique

Un objet macroscopique est visible à l'œil nu.

tính từ
  1. vĩ mô

Từ gần giống