macrospore

/'mækrəspɔ:/
Học thuật
Thân thiện
macrospore

A macrospore develops within the ovule of a pine cone.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đại bào tử: Trong thực vật học, đây bào tử lớn hơn trong hai loại bào tử được sản xuất bởi các thực vật dị bào tử. phát triển trong noãn để trở thành một thể giao tử cái.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • In ferns, the macrospore develops into the female gametophyte. (Ở dương xỉ, đại bào tử phát triển thành thể giao tử cái.)
    • The study focused on the formation process of the macrospore. (Nghiên cứu tập trung vào quá trình hình thành của đại bào tử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Macrospore mother cell": Tế bào mẹ đại bào tử (tế bào trải qua quá trình giảm phân để tạo ra các đại bào tử).
    • The macrospore mother cell undergoes meiosis to produce four macrospores. (Tế bào mẹ đại bào tử trải qua giảm phân để tạo ra bốn đại bào tử.)
Biến thể từ gần giống
  • Megaspore (n): Đại bào tử (từ đồng nghĩa chuyên ngành).

    • In seed plants, the macrospore is often called a megaspore. (Ở thực vật hạt trần, đại bào tử thường được gọi là megaspore.)
  • Microspore (n): Tiểu bào tử (bào tử nhỏ hơn, phát triển thành thể giao tử đực).

    • The plant produces both microspores and macrospores. (Thực vật sản xuất cả tiểu bào tử đại bào tử.)
Từ đồng nghĩa
  • Megaspore: Đại bào tử (thuật ngữ chuyên ngành thực vật học).
macrospore

A macrospore develops within the ovule of a pine cone.

danh từ
  1. (thực vật học) đại bào tử

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống