macroure

Học thuật
Thân thiện
macroure

Le macroure nage dans les eaux profondes de l'océan.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • () đuôi dài: Mô tả một sinh vật, đặc biệtđộng vật, phần đuôi dài một cách đặc trưng.
  2. Danh từ giống đực:

    • Cá tuyết đuôi dài: Tên gọi của một loài thuộc họ cá tuyết, phần đuôi kéo dài.
    • (Số nhiều: les macroures) Phân bộ tôm: Tên gọi của một phân bộ động vật giáp xác, bao gồm các loài tôm bụng (phần đuôi) dài phát triển.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le singe macroure est facile à reconnaître. (Con khỉ đuôi dài rất dễ nhận ra.)
  • Danh từ giống đực:
    • Les pêcheurs ont remonté un macroure. (Các ngư dân đã kéo lên một con cá tuyết đuôi dài.)
    • Les crevettes et les langoustines sont des macroures. (Tôm tôm hùm đất thuộc phân bộ tôm đuôi dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ "macroure" chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, sinh học hoặc ngư nghiệp để phân loại động vật một cách chính xác.
  • Khi dùng làm danh từ chỉ phân bộ tôm, thườngdạng số nhiều () viết in nghiêng trong các văn bản phân loại học.
Biến thể từ gần giống
  • Macrourie (danh từ giống cái, hiếm dùng): Có thể dùng để chỉ đặc điểm đuôi dài.
  • Brachyoure (danh từ giống đực): Phân bộ cua, động vật giáp xác bụng (phần đuôi) ngắn cuộn lại dưới ngực. Đâytừ tương phản với .
Từ đồng nghĩa
  • À longue queue (tính từ/cụm từ): đuôi dài. (Từ thông dụng hơn trong đời sống hàng ngày so với ).
  • Gadidé à queue longue (danh từ): Cá tuyết đuôi dài. (Cách mô tả cụ thể).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "macroure" trong tiếng Pháp hiện đại do đâymột thuật ngữ chuyên ngành.
macroure

Le macroure nage dans les eaux profondes de l'océan.

tính từ
  1. () đuôi dài
    • Singe macroure
      khỉ đuôi dài
danh từ giống đực
  1. cá tuyết đuôi dài
  2. (số nhiều) phân bộ tôm

Từ gần giống